conditional
/kənˈdɪʃənəl/
Âm tiết con·di·tion·al
Trọng âm con-di-TION-al
Phân tích Phonics
con
/kən/
schwa
di
/dɪ/
i ngắn
ti
/ʃ/
đuôi -tion
on
/ən/
schwa
al
/əl/
schwa
Nghĩa
có điều kiện; câu điều kiện
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kən/(control) + di=/dɪ/(different) + ti=/ʃ/(nation) + on=/ən/(lesson) + al=/əl/(final)
Ví dụ
Approval is conditional on meeting all the requirements.
Sự chấp thuận có điều kiện là phải đáp ứng tất cả các yêu cầu.