condensation

/ˌkɑːndenˈseɪʃən/
Âm tiết con·den·sa·tion
Trọng âm con-den-SA-tion

Phân tích Phonics

con
/kɑn/
o ngắn
den
/den/
e ngắn
sa
/seɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự ngưng tụ; sự cô đọng

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kɑn/(contact) + den=/den/(dentist) + sa=/seɪ/(say) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Condensation forms on the window when warm air meets cold glass.

Sự ngưng tụ hình thành trên cửa sổ khi không khí ấm gặp kính lạnh.