concrete
/ˈkɒŋ.kriːt/
Âm tiết con·crete
Trọng âm CON-crete
Phân tích Phonics
con
/kɒŋ/
o ngắn
crete
/kriːt/
e dài
Nghĩa
bê tông; cụ thể
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kɒn/(con) + crete=/kriːt/(crete trong concrete)
Ví dụ
The bridge is made of concrete.
Cây cầu được làm bằng bê tông.