concerning
/kənˈsɜːrnɪŋ/
Âm tiết con·cern·ing
Trọng âm con-CERN-ing
Phân tích Phonics
con
/kən/
schwa
cern
/sɜːrn/
âm er
ing
/ɪŋ/
mũi ng
Nghĩa
liên quan đến; đáng lo ngại
Tham chiếu phát âm
💡
con=/kən/(control) + cern=/sɜːrn/(fern) + ing=/ɪŋ/(sing)
Ví dụ
The report raised several issues concerning public safety.
Báo cáo đã nêu ra một số vấn đề liên quan đến an toàn công cộng.