conceptual

/kənˈsɛptʃuəl/
Âm tiết con·cep·tu·al
Trọng âm con-CEP-tu-al

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
cep
/sɛp/
e ngắn
tu
/tʃu/
âm ture
al
/əl/
le âm tiết

Nghĩa

thuộc về khái niệm, mang tính khái niệm

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(connect) + cep=/sɛp/(September) + tu=/tʃu/(tune) + al=/əl/(animal)

Ví dụ

The course focuses on conceptual understanding rather than memorization.

Khóa học tập trung vào sự hiểu biết mang tính khái niệm thay vì ghi nhớ.