conception

/kənˈsɛpʃən/
Âm tiết con·cep·tion
Trọng âm con-CEP-tion

Phân tích Phonics

con
/kən/
schwa
cep
/sɛp/
c mềm
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

khái niệm; ý tưởng; sự thụ thai

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kən/(conduct) + sep=/sɛp/(separate) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The conception of the plan took several months.

Việc hình thành ý tưởng cho kế hoạch mất vài tháng.