concentration

/ˌkɒn.sənˈtreɪ.ʃən/
Âm tiết con·cen·tra·tion
Trọng âm con-cen-TRA-tion

Phân tích Phonics

con
/kɒn/
o ngắn
cen
/sən/
c mềm
tra
/treɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
hậu tố tion

Nghĩa

sự tập trung; nồng độ

Tham chiếu phát âm

💡

con=/kɒn/(concept) + cen=/sən/(century) + tra=/treɪ/(train) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Good concentration is essential for studying effectively.

Sự tập trung tốt rất cần thiết cho việc học hiệu quả.