compress

/kəmˈprɛs/
Âm tiết com·press
Trọng âm com-PRESS

Phân tích Phonics

com
/kəm/
schwa
press
/prɛs/
e ngắn

Nghĩa

nén, ép chặt, làm cho nhỏ lại

Tham chiếu phát âm

💡

com=/kəm/(computer) + press=/prɛs/(press)

Ví dụ

You can compress the file to save space.

Bạn có thể nén tệp để tiết kiệm dung lượng.