compound
/ˈkɑːmpaʊnd/
Âm tiết com·pound
Trọng âm COM-pound
Phân tích Phonics
com
/kɑːm/
o ngắn
pound
/paʊnd/
ou đôi
Nghĩa
hợp chất; làm trầm trọng thêm
Tham chiếu phát âm
💡
com=/kɑːm/(common) + pound=/paʊnd/(sound)
Ví dụ
Water is a compound made of hydrogen and oxygen.
Nước là một hợp chất được tạo thành từ hydro và oxy.