composition
/ˌkɑmpəˈzɪʃən/
Âm tiết com·po·si·tion
Trọng âm com-po-SI-tion
Phân tích Phonics
com
/kɑm/
o ngắn
po
/pə/
schwa
si
/zɪ/
sion hữu thanh
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự cấu thành; bài viết; tác phẩm âm nhạc
Tham chiếu phát âm
💡
com=/kɑm/(common) + po=/pə/(support) + si=/zɪ/(visit) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The student wrote a short composition about her trip.
Học sinh đó đã viết một bài văn ngắn về chuyến đi của mình.