comply

/kəmˈplaɪ/
Âm tiết com·ply
Trọng âm com-PLY

Phân tích Phonics

com
/kəm/
schwa
ply
/plaɪ/
y dài

Nghĩa

tuân theo, chấp hành

Tham chiếu phát âm

💡

com=/kəm/(company) + ply=/plaɪ/(apply)

Ví dụ

All employees must comply with the safety rules.

Tất cả nhân viên phải tuân theo các quy định an toàn.