completion

/kəmˈpliːʃən/
Âm tiết com·ple·tion
Trọng âm com-PLE-tion

Phân tích Phonics

com
/kəm/
schwa
ple
/pliː/
chữ câm
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự hoàn thành

Tham chiếu phát âm

💡

com=/kəm/(company) + ple=/pliː/(please) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

The completion of the project took three months.

Việc hoàn thành dự án mất ba tháng.