compilation
/ˌkɑːmpəˈleɪʃən/
Âm tiết com·pi·la·tion
Trọng âm com-pi-LA-tion
Phân tích Phonics
com
/kɑːm/
o ngắn
pi
/pə/
schwa
la
/leɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự biên soạn; tuyển tập
Tham chiếu phát âm
💡
com=/kɑːm/(common) + pi=/pə/(upon) + la=/leɪ/(late) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
This album is a compilation of the band's greatest hits.
Album này là tuyển tập những ca khúc hay nhất của ban nhạc.