compensation
/ˌkɒm.penˈseɪ.ʃən/
Âm tiết com·pen·sa·tion
Trọng âm com-pen-SA-tion
Phân tích Phonics
com
/kɒm/
o ngắn
pen
/pen/
e ngắn
sa
/seɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
sự bồi thường; tiền công
Tham chiếu phát âm
💡
com=/kɒm/(company) + pen=/pen/(pen) + sa=/seɪ/(say) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
Employees receive compensation for overtime work.
Nhân viên nhận được tiền bồi thường cho giờ làm thêm.