company
/ˈkʌmpəni/
Âm tiết com·pa·ny
Trọng âm COM-pa-ny
Phân tích Phonics
com
/kʌm/
u ngắn
pa
/pə/
schwa
ny
/ni/
y dài
Nghĩa
công ty; sự đồng hành
Tham chiếu phát âm
💡
com=/kʌm/(come) + pa=/pə/(about) + ny=/ni/(happy)
Ví dụ
She works for a large company.
Cô ấy làm việc cho một công ty lớn.