commute

/kəˈmjuːt/
Âm tiết com·mute
Trọng âm com-MUTE

Phân tích Phonics

com
/kə/
schwa
mute
/mjuːt/
u-e dài

Nghĩa

đi làm hằng ngày (đi lại)

Tham chiếu phát âm

💡

com=/kə/(computer) + mute=/mjuːt/(mute)

Ví dụ

I commute to work by train every day.

Tôi đi làm hằng ngày bằng tàu hỏa.