communism
/ˈkɒmjʊnɪzəm/
Âm tiết com·mu·nism
Trọng âm COM-mu-nism
Phân tích Phonics
com
/kɒm/
o ngắn
mu
/mjʊ/
u-e dài
nism
/nɪzəm/
schwa
Nghĩa
Học thuyết chính trị và kinh tế chủ trương sở hữu tập thể.
Tham chiếu phát âm
💡
com=/kɒm/(common) + mu=/mjʊ/(music) + nism=/nɪzəm/(criticism)
Ví dụ
Communism influenced the politics of many countries in the 20th century.
Chủ nghĩa cộng sản đã ảnh hưởng đến chính trị của nhiều quốc gia trong thế kỷ 20.