common

/ˈkɒmən/
Âm tiết com·mon
Trọng âm COM-mon

Phân tích Phonics

com
/kɒm/
o ngắn
mon
/mən/
schwa

Nghĩa

phổ biến; thông thường

Tham chiếu phát âm

💡

com=/kɒm/(cot) + mon=/mən/(lemon)

Ví dụ

This word is very common in daily English.

Từ này rất phổ biến trong tiếng Anh hằng ngày.