commodity

/kəˈmɑːdəti/
Âm tiết com·mod·i·ty
Trọng âm com-MOD-i-ty

Phân tích Phonics

com
/kə/
schwa
mod
/mɑːd/
o ngắn
i
/ɪ/
i ngắn
ty
/ti/
y nguyên âm i

Nghĩa

hàng hóa; sản phẩm trao đổi

Tham chiếu phát âm

💡

com=/kə/(company) + mod=/mɑːd/(modern) + i=/ɪ/(sit) + ty=/ti/(city)

Ví dụ

Oil is one of the most important commodities in the global market.

Dầu mỏ là một trong những mặt hàng quan trọng nhất trên thị trường toàn cầu.