comet

/ˈkɑːmɪt/
Âm tiết com·et
Trọng âm COM-et

Phân tích Phonics

co
/kɑː/
o ngắn
met
/mɪt/
i ngắn

Nghĩa

sao chổi

Tham chiếu phát âm

💡

com=/kɑːm/(comment) + met=/mɪt/(mitten)

Ví dụ

We saw a comet in the night sky.

Chúng tôi nhìn thấy một sao chổi trên bầu trời đêm.