combination

/ˌkɒmbɪˈneɪʃən/
Âm tiết com·bi·na·tion
Trọng âm com-bi-NA-tion

Phân tích Phonics

com
/kɒm/
o ngắn
bi
/bɪ/
i ngắn
na
/neɪ/
a_e dài
tion
/ʃən/
đuôi tion

Nghĩa

sự kết hợp, tổ hợp

Tham chiếu phát âm

💡

com=/kɒm/(common) + bi=/bɪ/(bit) + na=/neɪ/(name) + tion=/ʃən/(nation)

Ví dụ

Success is often a combination of hard work and luck.

Thành công thường là sự kết hợp giữa nỗ lực và may mắn.