colony
/ˈkɑːləni/
Âm tiết col·o·ny
Trọng âm COL-o-ny
Phân tích Phonics
col
/kɑːl/
o ngắn
o
/ə/
schwa
ny
/ni/
y dài
Nghĩa
thuộc địa; quần thể sinh vật
Tham chiếu phát âm
💡
col=/kɑːl/(collar) + o=/ə/(about) + ny=/ni/(funny)
Ví dụ
The island became a colony in the 18th century.
Hòn đảo này trở thành thuộc địa vào thế kỷ 18.