colonize
/ˈkɑːlənaɪz/
Âm tiết co·lo·nize
Trọng âm CO-lo-nize
Phân tích Phonics
co
/kɑː/
o dài
lo
/lə/
schwa
nize
/naɪz/
i_e dài
Nghĩa
thiết lập thuộc địa; xâm chiếm làm thuộc địa
Tham chiếu phát âm
💡
co=/kɑː/(car) + lo=/lə/(alone) + nize=/naɪz/(rise)
Ví dụ
European powers began to colonize distant lands in the 16th century.
Vào thế kỷ 16, các cường quốc châu Âu bắt đầu thiết lập thuộc địa ở những vùng đất xa xôi.