collaborative
/kəˈlæbərətɪv/
Âm tiết col·lab·o·ra·tive
Trọng âm col-LAB-o-ra-tive
Phân tích Phonics
co
/kə/
schwa
l
/l/
âm phụ âm
lab
/læb/
a ngắn
o
/ə/
schwa
ra
/rər/
r控元音
tive
/tɪv/
hậu tố phổ biến
Nghĩa
mang tính hợp tác, cộng tác
Tham chiếu phát âm
💡
co=/kə/(company) + lab=/læb/(labor) + tive=/tɪv/(active)
Ví dụ
The project was successful because of a collaborative effort.
Dự án thành công nhờ vào tinh thần làm việc hợp tác.