coinage
/ˈkɔɪnɪdʒ/
Âm tiết coin·age
Trọng âm COIN-age
Phân tích Phonics
coin
/kɔɪn/
oi nguyên âm đôi
age
/ɪdʒ/
g mềm
Nghĩa
việc đúc tiền; từ mới được tạo ra
Tham chiếu phát âm
💡
coin=/kɔɪn/(coin) + age=/ɪdʒ/(village)
Ví dụ
The coinage of new terms is common in technology.
Việc tạo ra từ mới rất phổ biến trong lĩnh vực công nghệ.