coherence

/koʊˈhɪrəns/
Âm tiết co·her·ence
Trọng âm co-HER-ence

Phân tích Phonics

co
/koʊ/
o dài
her
/hɪr/
ir cuốn
ence
/əns/
schwa

Nghĩa

tính mạch lạc, sự nhất quán

Tham chiếu phát âm

💡

co=/koʊ/(coat) + her=/hɪr/(here) + ence=/əns/(science)

Ví dụ

The essay lacks coherence between its paragraphs.

Bài luận thiếu tính mạch lạc giữa các đoạn.