code

/koʊd/
Âm tiết code
Trọng âm CODE

Phân tích Phonics

c
/k/
c cứng
o
/oʊ/
o dài
de
/d/
chữ câm

Nghĩa

mã; hệ thống ký hiệu hoặc quy tắc

Tham chiếu phát âm

💡

o=/oʊ/(go) + d=/d/(dog)

Ví dụ

She wrote the code in Python.

Cô ấy viết mã bằng Python.