coalition
/ˌkoʊəˈlɪʃən/
Âm tiết co·a·li·tion
Trọng âm co-a-LI-tion
Phân tích Phonics
co
/koʊ/
o dài
a
/ə/
schwa
li
/lɪ/
i ngắn
tion
/ʃən/
đuôi tion
Nghĩa
liên minh; liên kết
Tham chiếu phát âm
💡
co=/koʊ/(go) + a=/ə/(about) + li=/lɪ/(list) + tion=/ʃən/(nation)
Ví dụ
The two parties formed a coalition to win the election.
Hai đảng đã thành lập một liên minh để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử.