cm

/ˌsiː ˈem/
Âm tiết c·m
Trọng âm c-M

Phân tích Phonics

c
/siː/
âm tiết mở
m
/em/
âm tiết mở

Nghĩa

xen-ti-mét, đơn vị đo chiều dài

Tham chiếu phát âm

💡

c=/siː/(see) + m=/em/(them)

Ví dụ

The box is 30 cm wide.

Chiếc hộp rộng 30 cm.