cliche

/kliːˈʃeɪ/
Âm tiết cli·che
Trọng âm cli-CHE

Phân tích Phonics

cli
/kliː/
i_e dài
che
/ʃeɪ/
âm sh

Nghĩa

lối mòn; cách diễn đạt sáo rỗng

Tham chiếu phát âm

💡

cli=/kliː/ (clean) + che=/ʃeɪ/ (shea)

Ví dụ

Calling the movie a masterpiece is a bit of a cliche.

Gọi bộ phim đó là kiệt tác thì hơi sáo rỗng.