clerical

/ˈklɛrɪkəl/
Âm tiết cler·i·cal
Trọng âm CLER-i-cal

Phân tích Phonics

cler
/klɛr/
âm uốn lưỡi
i
/ɪ/
i ngắn
cal
/kəl/
schwa

Nghĩa

thuộc công việc văn phòng; thuộc giáo sĩ

Tham chiếu phát âm

💡

cler=/klɛr/(clerk) + i=/ɪ/(sit) + cal=/kəl/(medical)

Ví dụ

She has many clerical duties in the office.

Cô ấy có nhiều công việc văn phòng phải làm.