clearing

/ˈklɪrɪŋ/
Âm tiết clear·ing
Trọng âm CLEAR-ing

Phân tích Phonics

cl
/kl/
hỗn hợp phụ âm
ear
/ɪr/
r控元音
ing
/ɪŋ/
âm ng

Nghĩa

khoảng trống; sự dọn dẹp

Tham chiếu phát âm

💡

clear=/klɪr/(clear) + ing=/ɪŋ/(running)

Ví dụ

They rested in a small clearing in the forest.

Họ nghỉ ngơi trong một khoảng trống nhỏ trong rừng.