clan
/klæn/
Âm tiết clan
Trọng âm CLAN
Phân tích Phonics
cl
/kl/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
n
/n/
phụ âm n
Nghĩa
thị tộc, gia tộc
Tham chiếu phát âm
💡
cl=/kl/(class) + a=/æ/(cat) + n=/n/(no)
Ví dụ
The clan lived in the mountains for generations.
Thị tộc đó đã sống trên núi qua nhiều thế hệ.