clamp

/klæmp/
Âm tiết clamp
Trọng âm CLAMP

Phân tích Phonics

cl
/kl/
hỗn hợp phụ âm
a
/æ/
a ngắn
mp
/mp/
âm ng

Nghĩa

cái kẹp; kẹp chặt

Tham chiếu phát âm

💡

cl=/kl/(clock) + a=/æ/(cat) + mp=/mp/(lamp)

Ví dụ

Use a clamp to hold the wood in place.

Hãy dùng cái kẹp để giữ miếng gỗ cố định.