citizenship

/ˈsɪtɪzənʃɪp/
Âm tiết cit·i·zen·ship
Trọng âm CIT-i-zen-ship

Phân tích Phonics

cit
/sɪt/
i ngắn
i
/ɪ/
schwa
zen
/zən/
schwa
ship
/ʃɪp/
âm sh

Nghĩa

quyền công dân; quốc tịch

Tham chiếu phát âm

💡

cit=/sɪt/(sit) + i=/ɪ/(bit) + zen=/zən/(dozen) + ship=/ʃɪp/(ship)

Ví dụ

She applied for citizenship after living there for five years.

Cô ấy nộp đơn xin quốc tịch sau khi sống ở đó năm năm.