chunk
/tʃʌŋk/
Âm tiết chunk
Trọng âm CHUNK
Phân tích Phonics
ch
/tʃ/
âm ch
u
/ʌ/
u ngắn
nk
/ŋk/
nk mũi
Nghĩa
một khối lớn, một miếng dày
Tham chiếu phát âm
💡
ch=/tʃ/(chair) + u=/ʌ/(cup) + nk=/ŋk/(bank)
Ví dụ
He cut a chunk of cheese.
Anh ấy cắt một miếng phô mai lớn.