chronicle
/ˈkrɑːnɪkəl/
Âm tiết chron·i·cle
Trọng âm CHRON-i-cle
Phân tích Phonics
chron
/krɑːn/
c cứng
i
/ɪ/
i ngắn
cle
/kəl/
âm tiết -le
Nghĩa
biên niên sử; bản ghi chép theo trình tự thời gian
Tham chiếu phát âm
💡
ch=/k/(school) + ron=/rɑːn/(Ron) + i=/ɪ/(sit) + cle=/kəl/(uncle)
Ví dụ
The book chronicles the history of the city.
Cuốn sách ghi chép lịch sử của thành phố theo trình tự thời gian.