chorus

/ˈkɔːrəs/
Âm tiết cho·rus
Trọng âm CHO-rus

Phân tích Phonics

ch
/k/
c cứng
or
/ɔː/
or dài
us
/əs/
schwa

Nghĩa

điệp khúc; hợp xướng

Tham chiếu phát âm

💡

ch=/k/(school) + or=/ɔː/(for) + us=/əs/(focus)

Ví dụ

Everyone sang the chorus together.

Mọi người cùng hát điệp khúc.