cholesterol

/kəˈlɛstərɔːl/
Âm tiết cho·les·ter·ol
Trọng âm cho-LES-ter-ol

Phân tích Phonics

cho
/kə/
schwa
les
/lɛs/
e ngắn
ter
/tər/
r控元音
ol
/ɔːl/
âm aw

Nghĩa

cholesterol, một loại chất béo có trong máu

Tham chiếu phát âm

💡

cho=/kə/(about) + les=/lɛs/(less) + ter=/tər/(water) + ol=/ɔːl/(call)

Ví dụ

High cholesterol can increase the risk of heart disease.

Cholesterol cao có thể làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.