choir

/ˈkwaɪər/
Âm tiết choir
Trọng âm CHOIR

Phân tích Phonics

ch
/kw/
âm qu
oi
/aɪ/
y dài
r
/ər/
r控元音

Nghĩa

dàn hợp xướng, ca đoàn

Tham chiếu phát âm

💡

choir phát âm như quire: qu=/kw/(queen) + ire=/aɪər/(fire)

Ví dụ

The church choir sings every Sunday.

Dàn hợp xướng của nhà thờ hát vào mỗi Chủ nhật.