chip

/tʃɪp/
Âm tiết chip
Trọng âm CHIP

Phân tích Phonics

ch
/tʃ/
âm ch
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
p
/p/
th vô thanh

Nghĩa

mảnh nhỏ; chip điện tử; khoai tây chiên lát

Tham chiếu phát âm

💡

ch=/tʃ/(chair) + i=/ɪ/(sit) + p=/p/(pen)

Ví dụ

He ate a chip and checked the computer chip.

Anh ấy ăn một lát khoai tây chiên và kiểm tra con chip máy tính.