chin
/tʃɪn/
Âm tiết chin
Trọng âm CHIN
Phân tích Phonics
ch
/tʃ/
th vô thanh
i
/ɪ/
nguyên âm ngắn
n
/n/
âm ng
Nghĩa
cằm
Tham chiếu phát âm
💡
ch=/tʃ/(chair) + i=/ɪ/(sit) + n=/n/(no)
Ví dụ
He rested his chin on his hand.
Anh ấy chống cằm bằng tay.