chess

/tʃes/
Âm tiết chess
Trọng âm CHESS

Phân tích Phonics

ch
/tʃ/
âm ch
e
/e/
e ngắn
ss
/s/
c mềm

Nghĩa

cờ vua

Tham chiếu phát âm

💡

ch=/tʃ/(chair) + e=/e/(bed) + ss=/s/(kiss)

Ví dụ

I like playing chess with my father.

Tôi thích chơi cờ vua với bố tôi.