chemist

/ˈkemɪst/
Âm tiết che·mist
Trọng âm CHE-mist

Phân tích Phonics

che
/kɛ/
c cứng
m
/m/
âm m
ist
/ɪst/
i ngắn

Nghĩa

nhà hóa học; (Anh) dược sĩ

Tham chiếu phát âm

💡

chem=/kɛm/(chemical) + ist=/ɪst/(artist)

Ví dụ

The chemist analyzed the water sample.

Nhà hóa học đã phân tích mẫu nước.