cheat

/tʃiːt/
Âm tiết cheat
Trọng âm CHEAT

Phân tích Phonics

ch
/tʃ/
th vô thanh
ea
/iː/
âm tên chữ
t
/t/
th vô thanh

Nghĩa

gian lận; lừa dối

Tham chiếu phát âm

💡

ch=/tʃ/(chair) + ea=/iː/(eat) + t=/t/(ten)

Ví dụ

He was caught trying to cheat on the test.

Anh ấy bị bắt vì gian lận trong bài kiểm tra.