chase
/tʃeɪs/
Âm tiết chase
Trọng âm CHASE
Phân tích Phonics
ch
/tʃ/
âm ch
a
/eɪ/
a_e dài
se
/s/
chữ câm
Nghĩa
đuổi theo
Tham chiếu phát âm
💡
ch=/tʃ/(chair) + a=/eɪ/(cake) + s=/s/(see)
Ví dụ
The dog likes to chase the ball.
Con chó thích đuổi theo quả bóng.