charter
/ˈtʃɑːrtər/
Âm tiết char·ter
Trọng âm CHAR-ter
Phân tích Phonics
char
/tʃɑːr/
âm ch
ter
/tər/
schwa r
Nghĩa
hiến chương; giấy đặc quyền; thuê trọn gói
Tham chiếu phát âm
💡
char=/tʃɑːr/(charge) + ter=/tər/(water)
Ví dụ
The company received a charter from the government.
Công ty đã nhận được hiến chương từ chính phủ.