characterize
/ˈkærəktəraɪz/
Âm tiết char·ac·ter·ize
Trọng âm CHAR-ac-ter-ize
Phân tích Phonics
char
/kær/
a ngắn
ac
/ək/
schwa
ter
/tər/
schwa r
ize
/aɪz/
i_e dài
Nghĩa
miêu tả, nêu rõ đặc điểm
Tham chiếu phát âm
💡
char=/kær/(carry) + ac=/ək/(about) + ter=/tər/(teacher) + ize=/aɪz/(size)
Ví dụ
The author tries to characterize the hero as brave and honest.
Tác giả cố gắng miêu tả nhân vật chính là người dũng cảm và trung thực.