chant
/tʃɑːnt/
Âm tiết chant
Trọng âm CHANT
Phân tích Phonics
ch
/tʃ/
âm ch
a
/ɑː/
a_e dài
nt
/nt/
âm ng
Nghĩa
hô vang hoặc hát lặp đi lặp lại; bài tụng
Tham chiếu phát âm
💡
ch=/tʃ/(chair) + a=/ɑː/(father) + nt=/nt/(ant)
Ví dụ
The crowd began to chant the team's name.
Đám đông bắt đầu hô vang tên đội.