chancellor
/ˈtʃæn.sə.lər/
Âm tiết chan·cel·lor
Trọng âm CHAN-cel-lor
Phân tích Phonics
chan
/tʃæn/
âm ch
cel
/səl/
c mềm
lor
/lər/
âm tiết er
Nghĩa
quan chức cấp cao, đặc biệt là bộ trưởng hoặc hiệu trưởng đại học
Tham chiếu phát âm
💡
chan=/tʃæn/(channel) + cel=/səl/(cancel) + lor=/lər/(color)
Ví dụ
The chancellor announced a new education policy.
Vị hiệu trưởng đã công bố một chính sách giáo dục mới.